1. Tình hình mưa đã qua:
Trong 06 giờ qua (từ 01 giờ ngày 01/7 đến 07 giờ ngày 01/7), trên khu vực tỉnh Lào Cai tiếp tục có mưa vừa, mưa to, có nơi mưa rất to như: An Phú 104,8 mm, Minh Tiến 87 mm (Mường Lai); Bảo Ái 1 100,4 mm (Bảo Ái); Lâm Thượng 85,8 mm, Lâm Thượng 71,4 mm (Lâm Thượng); Liễu Đô 108 mm, Yên Thế 79,8 mm (Lục Yên); Mậu Đông 95,2 mm (Mậu A); Minh Quán 114,8 mm, Hòa Cuông 106,8 mm (Trấn Yên); P.Yên Ninh 86,4 mm (P. Yên Bái); Phan Thanh 129 mm, Tân Lĩnh 1 98,8 mm (Tân Lĩnh); Tô Mậu 73,2 mm (Khánh Hòa); Trung Tâm 1 103,6 mm, Trung Tâm 2 98,4 mm (Phúc Lợi); Việt Cường 78,8 mm (Việt Hồng); Xuân Thượng 81 mm (Bảo Yên); Y Can 70,8 mm (Quy Mông).
Mô hình độ ẩm đất cho thấy một số khu vực thuộc tỉnh Lào Cai đã gần bão hòa (trên 85%) hoặc đạt trạng thái bão hòa.
2. Cảnh báo mưa trong thời gian tiếp theo:
Trong 06 giờ tới trên khu vực tỉnh Lào Cai tiếp tục có mưa với lượng mưa tích luỹ phổ biến từ 20-50mm, có nơi trên 80mm.
3. Cảnh báo nguy cơ:
Trong 06 giờ tới nguy cơ xảy ra lũ quét trên các sông suối nhỏ, sạt lở đất trên sườn đồi dốc, taluy các tuyến đường giao thông, sụt lún đất trên khu vực tỉnh Lào Cai; đặc biệt chú ý các tổ dân phố, thôn, bản và các điểm có nguy cơ cao thuộc phường, xã (Chi tiết trong phụ lục 1).
4. Cảnh báo cấp độ rủi ro thiên tai do lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy: Cấp 1
5. Cảnh báo tác động của lũ quét, sạt lở, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy: Lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất có thể gây tác động rất xấu đến môi trường, uy hiếp tính mạng của người dân; gây tắc nghẽn giao thông, làm ảnh hưởng tới quá trình di chuyển của các phương tiện; phá huỷ các công trình dân sinh, kinh tế gây thiệt hại cho các hoạt động sản xuất, hoạt động kinh tế - xã hội.
Phụ lục 1: Danh sách các khu vực có nguy cơ xảy ra lũ quét, sạt lở đất đá trong 06 giờ tới
|
STT |
Xã, phường |
Địa điểm |
|
1 |
Bảo Ái |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã. |
|
2 |
Bảo Hà |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Bùn 1-4, Liên Hà 1-7, Liên Hải, Lâm Sản, Bảo Vinh, Lúc, Tắp 1-2, Bông 1-4, Khoai 1-3, Chùn, Tân An 1-2, Ba Soi, Ba Xã, Tân Sơn, Mai Hồng 1-3, Xuân Sang, Khe Bàn, Ù Sóc, Bản Mai, Khe Dài, Tân Trúc, Tân Lập, Ngầm Thỉn, Thùng 1-2, Hồng Cam, Cam, Cọn, Tân Tiến, Bỗng Buôn, Bỗng 2, Tân Thành, Lỵ 1-2, Lỵ 2-3, Cam 3, Thôn Cao Sơn, Thôn 1 AB-7AB, Thôn 1-2 Tân Văn, Thôn Bảo Ân, Thôn 1-4 Nhai Thổ, Thôn 1-2 Nhai Tẻn, Thôn Kim Quang |
|
3 |
Bảo Yên |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Thôn Múi 1, thôn Là 1, Là 2 và Là 3, thôn 2A Phố Ràng. |
|
4 |
Chấn Thịnh |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Khe Sừng, Thanh Tú, Khe Hả, thôn Mỵ. |
|
5 |
Cốc Lầu |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Thôn Kho Vàng, các tuyến đường giao thông dọc sông Chảy tại xã Cốc Lầu. |
|
6 |
Hưng Khánh |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã. |
|
7 |
Khánh Hòa |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã. |
|
8 |
Lâm Thượng |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Lũng Cọ, Khe Bín |
|
9 |
Lục Yên |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Thôn Át Thượng, Cốc Bó, Tông Cụm, Tông Rạng, Nà Khà và Trang Thành. |
|
10 |
Lương Thịnh |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Vực Tròn, Lương Tàm, Yên Phú, Quang Vinh, Yên Định, Trấn Hưng. |
|
11 |
Mỏ Vàng |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Khe Lóng 2, Khe Lóng 3, thôn Sài Lương 1, Sài Lương 3. |
|
12 |
Mường Lai |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã. |
|
13 |
Phúc Khánh |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: khu vực phía trên đập thủy điện Phúc Long từ km114 đến km115, Quốc lộ 70 đoạn qua xã Phúc Khánh, tuyến đường dẫn vào Làng Nủ. |
|
14 |
Phúc Lợi |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Thôn 1-3 Túc, Thôn 1-4 Vàn, Thôn 1-4 Thuồng, Thôn Nà Hiên, Thôn Bản Lạn, Thôn Bản Chang, Thôn Bản Pạu, Thôn Bản Riềng, Thôn Trung Tâm, Thôn Khe Sài, Thôn Khe Lạnh, Thôn Sài Lớn, Thôn Gốc Sâm, Thôn Làng Thìu, Thôn Làng Đát, Thôn Ngòi Thìu, Thôn Khe Hùm |
|
15 |
Quy Mông |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Kiên Lao, Đồng Song. |
|
16 |
Sơn Lương |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Khe Trang, Làng Mảnh, Giành Pằng. |
|
17 |
Tân Lĩnh |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Úc, Ao Sen, thôn Cát, Sáo, Xiêng 2. |
|
18 |
Trấn Yên |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã. |
|
19 |
Văn Chấn |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã. |
|
20 |
Việt Hồng |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn bản Bến, bản Chao, bản Vần |
|
21 |
Xuân Quang |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Làng Bông, Làng Gạo, Làng Bạc |
|
22 |
Bắc Hà |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Km 26+760 tỉnh lộ 159 thuộc địa phận thôn Chồ Chải. |
|
23 |
Bản Liền |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Thôn Mà Phố. |
|
24 |
Bảo Nhai |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Quốc lộ 4E, đoạn ta luy dương tại Km 10+100, thuộc địa phận thôn Trung Đô, thôn Bảo Tân 2. |
|
25 |
Bảo Thắng |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Thôn Khe Tắm, Km5+400 trên Tỉnh lộ 161, tỉnh lộ 151c, đoạn đường tỉnh lộ 157, trục đường GTNT thôn Lượt, Thôn Mom Đào 1, Hải Niên, Làng Chưng 1, Đo Ngoài, Tân Thắng, thôn Múc. |
|
26 |
Cảm Nhân |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã. |
|
27 |
Cao Sơn |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Thôn Sảng Lùng Chéng và Sả Lùng Chéng. |
|
28 |
Đông Cuông |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã. |
|
29 |
Gia Hội |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Thôn Tà Lành, Giàng Cài, Tặc Tề, Tộc Cài, Nậm Kịp, Hải Chấn, Nam Vai, Bản Đồn, Nà Kè, Minh Nọi, Đồng Bú, Bản Vai, Chiềng Pằn. |
|
30 |
Lâm Giang |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã. |
|
31 |
Liên Sơn |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã. |
|
32 |
Lùng Phình |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Thôn Lênh Sui Thàng, Tại Km3+00/Quốc lộ 4E thuộc địa phận xã Lùng Phình. |
|
33 |
Mậu A |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Cầu Quạch, Cầu A2, Đoàn Kết 2, Cầu Vải, Ngọn Ngòi, Cầu Khai, Gốc Nhội, Phố Nhoi, Yên Hưng, Khe Bốn, Yên Thái, Quẽ Trong, Trạng, Tân Thành, Đoàn Kết 1, Làng Quạch, Liên Hiệp, Ngòi A, Vầu Sơn….. |
|
34 |
Nậm Có |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: một số vị trí trên đường lên Nậm Mười, Sùng Đô, Suối Quyền. |
|
35 |
Nghĩa Đô |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã. |
|
36 |
Nghĩa Tâm |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã. |
|
37 |
P. Âu Lâu |
Tất cả các tổ, khu phố, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc phường, đặc biệt chú ý các tổ dân phố: Đoàn Kết, Thanh Giang, Đắng Con, Đồng Đình, Hợp Minh 1, Hợp Minh 2, Hợp Minh 3, Hòa Quân, Liên Hiệp, Đức Quân. |
|
38 |
P. Cam Đường |
Tất cả các tổ, khu phố, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc phường, đặc biệt chú ý: tổ 3, tổ 16 khu Nam Cường và tổ 7 Pom Hán. |
|
39 |
P. Nam Cường |
Tất cả các tổ, khu phố, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc phường, đặc biệt chú ý: đường Yên Minh, Thanh Niên, Bảo Yên, Trực Bình, Bảo Tân, Bái Dương, Hợp Thành, Minh Long, Minh Thành, Thanh Sơn, Xuân Lan, Ninh Phúc, Ninh Thuận, Hồng Thái, Hồng Hà, Cầu Đền, Cường Bắc, Đồng Phú, Nam Thọ, Đồng Tiến, Hiển Dương, Đồng Chuối, Đồng Lần, Đầm Hồng, Đồng Chò, Đất Đen |
|
40 |
P. Trung Tâm |
Tất cả các tổ, khu phố, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc phường. |
|
41 |
P. Văn Phú |
Tất cả các tổ, khu phố, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc phường. |
|
42 |
P. Yên Bái |
Tất cả các tổ, khu phố, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc phường, đặc biệt chú ý: đường Yên Ninh, Km2-Km3 đường Điện Biên, đường Kim Đồng, tổ Minh Tân 6, tổ Đồng Tâm 16. |
|
43 |
Phong Hải |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Km189 Quốc lộ 70, đoạn qua thôn Nậm Chủ, taluy trên tuyến đường từ xã Phong Hải đi xã Bảo Thắng, Km9, QL 70 thuộc bản Cầm |
|
44 |
Tả Củ Tỷ |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Sín Chải, Sảng Mào Phố, Ngải Thầu, Bản Già, Kha Phàng, Lùng Chín. |
|
45 |
Tân Hợp |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã. |
|
46 |
Thác Bà |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn 2, thôn 3, thôn Yên Phong |
|
47 |
Thượng Bằng La |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Dạ, Yên Hưng, thôn Mỏ |
|
48 |
Thượng Hà |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã. |
|
49 |
Trạm Tấu |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Tấu Trên , Tấu Dưới , Km 14+17, Mo Nhang+Km 21, Thôn Tà Tầu, Thôn Pá Hu, Thôn Háng Gàng, Thôn Cang Dông, Tàng Ghênh, Pá Lau, Háng Tây, Giao Lâu, Thôn Pa Te, Thôn Háng Tầu , Thôn Làng Linh, Thôn Pá Khoang, Thôn Tống Trong, Thôn Tống Ngoài |
|
50 |
Xuân Ái |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Khe Qué |
|
51 |
Xuân Hòa |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Bản Qua |
|
52 |
Yên Bình |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã. |
|
53 |
Yên Thành |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Khuân Đát, Làng Cại, Đồng Tha, Đồng Tâm 1, Đồng Tý, Ngòi Di, Trung Tâm, Khe Ngang, Cối Máy, Máy Đựng, Khe Cạn, Ngòi Khương, Cà Lồ, Xuân Lai, Cây Mơ, Phú Mỹ, Đồng Tâm, Làng Nồi, Làng Na, Cây Tre. |
|
54 |
A Mú Sung |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Tuyến đường từ Quốc lộ 4E vào trung tâm thôn Ngải Trồ. |
|
55 |
Bản Hồ |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Séo Trung Hồ, Tả Trung Hồ, Ma Quái Hồ, Bản Toòng, đoạn đường thuộc km18-km25, tuyến đường giao thông nối từ cầu Thanh Phú (xã Mường Bo) đến ngã 3 Bản Dền (địa phận thôn Hoàng Liên, xã Bản Hồ), thôn Séo Trung Hồ, tuyến đường đi vào thôn Ma Quái Hồ - Tả Trung Hồ, Bản Phùng |
|
56 |
Bản Lầu |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Thôn Na Hạ, Na Lin, Bản Sinh, Cốc Cái; vị trí tại Km 163 + 770 Quốc lộ 4D, Đường tỉnh lộ 154 đoạn từ km3+300 và km3+700m, đường từ QL4D đi vào Na Lốc. |
|
57 |
Bát Xát |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Tuyến đường tỉnh lộ 156B đoạn km 0+300. |
|
58 |
Châu Quế |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Ngòi Lèn. |
|
59 |
Chiềng Ken |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: bản Thi Phúng, Khe Cóc, Khe Tào. |
|
60 |
Gia Phú |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Tỉnh lộ 152 đoạn đường qua thôn Nậm Trà |
|
61 |
Hạnh Phúc |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Thôn Sán Trá, Km 28+150 và Km 30+100 trên tuyến đường Tỉnh lộ 174, tuyến đường Hạnh Phúc – Xím Vàng |
|
62 |
Hợp Thành |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Thôn Na Dau, Đồng Chợ, Tân Chính, Suối Đạo, Đồng Rôm, Na Biểu, Cây Thị, Khuân Rây, Quyết Tiến, Làng Mới, Quyết Tiến, Phú Thành, Hiệp Hoà. |
|
63 |
Khánh Yên |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Tỉnh lộ 151B đoạn đường qua thôn Pắc Xung, tuyến đường thôn Nà Nheo. |
|
64 |
Mường Khương |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Thôn Vả Thàng, Chúng Chải, thôn Na Đẩy 1. |
|
65 |
Nậm Chày |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã. |
|
66 |
Ngũ Chỉ Sơn |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Km 40+350 tuyến đường tỉnh lộ 155, thôn Can Hồ Mông, thôn Lao Chải, Can Hồ B, Phìn Hồ. |
|
67 |
P. Cầu Thia |
Tất cả các tổ, khu phố, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc phường, đặc biệt chú ý: tổ dân phố Nà Đường, Nậm Tọ, kè suối Thia. |
|
68 |
P. Lào Cai |
Tất cả các tổ, khu phố, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc phường, đặc biệt chú ý: Đỉnh đồi tâm linh tổ 2 phường Lào Cai, sườn đồi phía Tây Bắc sau nhà văn hóa tổ 2, ta luy đầu đường Lê Khánh Thiện, đồi Nhạc Sơn tổ 6. |
|
69 |
P. Nghĩa Lộ |
Tất cả các tổ, khu phố, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc phường. |
|
70 |
P. Sa Pa |
Tất cả các tổ, khu phố, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc phường, đặc biệt chú ý: trên Quốc lộ 4D, đoạn gần đèo Ô Quý Hồ, các tuyến giao thông khu vực như tỉnh lộ 152, đường DH92, đường tổ dân phố Sa Pả 2, 3, tổ 3, tổ dân phố Cầu Mây 3. |
|
71 |
Phình Hồ |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã. |
|
72 |
Phong Dụ Hạ |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Khe Chung, Khe Đóm, Khe Hao, Khe Kìa, Khe Lầ , Làng Cang, Khe Lép, Lắc Mường, Ngàn Vắng, Trung Tâm |
|
73 |
Phong Dụ Thượng |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Cao Sơn, Khe Táu, Khe Dẹt, Thượng Sơn, Bản Lùng, Làng Than, Khe Mạng, Làng Chạng |
|
74 |
Si Ma Cai |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Seo Khai Hóa, tổ dân phố Dìn Phàng |
|
75 |
Tả Van |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Thôn Thào Hồng Dến và Hòa Sử Pán 1, Quốc lộ 4D lối từ phường Lào Cai đi Tả Van. |
|
76 |
Tà Xi Láng |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã. |
|
77 |
Tằng Loỏng |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: tỉnh lộ 162 (Tằng Loỏng- Quý Xa) |
|
78 |
Trịnh Tường |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Thôn Phố Mới 1, Tỉnh lộ 156 qua khu vực thôn Tân Long, Tân Quang. |
|
79 |
Tú Lệ |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: các điểm dọc theo quốc lộ 32. |
|
80 |
Văn Bàn |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Km7+900, Tỉnh lộ 162, tuyến giao thông đến trung tâm thôn Ít Nộc, thôn Văn Tiến, Noong Dờn và Bản Noỏng. |
|
81 |
Võ Lao |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Ngầu 2 |
|
82 |
Y Tý |
Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Séo Phìn Chư, Khoa San Chải, Khu Chu Phìn, Tả Suối Câu, Ngải Thầu Hạ, Cán Cấu, Sín Chải, Sim San |